giáng thế

Học thuật
Thân thiện
giáng thế

Một vị thần giáng thế để giúp đỡ con người.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự xuống trần gian, sự giáng thế: Hành động một vị thần linh, một đấng siêu nhiên hoặc một nhân vật phi thường từ cõi trên (như trời, tiên giới) xuống hiện diệnthế gian, thường với một sứ mệnh đặc biệt. Từ này mang sắc thái trang trọng, cổ kính, thường dùng trong văn chương, tôn giáo hoặc khi nói về truyền thuyết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Truyền thuyết kể rằng vị thần đó đã giáng thế để cứu giúp dân làng.
    • Câu chuyện về vị anh hùng giáng thế được lưu truyền qua nhiều đời.
    • Sự kiện được coi như một lần giáng thế hiếm trong lịch sử tín ngưỡng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự giáng thế": thường được dùng như một danh từ chính thức để chỉ sự kiện thiêng liêng này.
    • Lễ hội tưởng niệm ngày sự giáng thế của vị thánh.
  • "đã giáng thế": cụm động từthể hoàn thành, nhấn mạnh sự kiện đã xảy ra.
    • Theo kinh sách, đấng cứu thế đã giáng thế từ ngàn năm trước.
Biến thể từ gần giống
  • Giáng phàm (động từ, danh từ): Từ đồng nghĩa trực tiếp, cùng nghĩa "xuống cõi trần tục", thường dùng trong văn học cổ điển.
    • Truyện thơ kể về một nàng tiên giáng phàm.
  • Giáng sinh (danh từ): Một trường hợp cụ thể của "giáng thế", chỉ việc Chúa Jesus xuống thế gian, đã trở thành tên riêng của một ngày lễ (Lễ Giáng Sinh).
  • Hạ phàm (động từ, danh từ): Từ gần nghĩa, cũng chỉ việc từ cõi tiên xuống trần gian.
  • Xuống trần (cụm động từ): Cách nói thông tục, giản dị hơn cho "giáng thế".
Từ đồng nghĩa
  • Giáng phàm: Xuống cõi phàm trần.
  • Hạ thế: Xuống thế gian (ít dùng hơn).
  • Xuống thế: Cách nói trực tiếp, bình dân hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Thiên thần giáng thế: Thường dùng để von, ca ngợi vẻ đẹp hoặc phẩm chất tuyệt vời, siêu phàm của một người nào đó (thường phụ nữ) khi họ xuất hiện.
    • ấy bước vào phòng với vẻ đẹp như một thiên thần giáng thế.
giáng thế

Một vị thần giáng thế để giúp đỡ con người.

  1. Nh. Giáng phàm.